字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

汇款

huìkuǎn

chuyển tiền; khoản tiền chuyển

Gặp trong câu

钱转错了就转错了,没有必要一直想这件事,先联系银行说明汇款金额。

qián zhuǎn cuò le jiù zhuǎn cuò le méiyǒu bìyào yìzhí xiǎng zhè jiàn shì xiān liánxì yínháng shuōmíng huìkuǎn jīn’é

Chuyển nhầm tiền thì đã chuyển nhầm rồi, không cần cứ nghĩ mãi về chuyện đó; hãy liên hệ ngân hàng trước và nói rõ số tiền chuyển.

Các chữ trong từ