字舟Zizhou
款
Học chữ · Cấp 5

款

PinyinkuǎnHán Việtkhoản

mục · quỹ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 存款, 贷款, 罚款. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 欠Cấp 5Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 款

12 từ
存款cúnkuǎngửi tiền
贷款dàikuǎnmột khoản vay
罚款fákuǎnphạt tiền
汇款huì∥kuǎnchuyển tiền
捐款juānkuǎnquyên góp tiền
取款qǔkuǎnrút tiền từ ngân hàng
取款机qǔkuǎnjīmáy ATM
拨款bōkuǎnphân bổ kinh phí
大款dàkuǎnngười rất giàu có
付款fùkuǎntrả một số tiền
公款gōngkuǎntiền công
还款huán kuǎnhoàn trả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 欠 · 12 nét

欠Bộ thủBộ số 76 trong hệ tra cứu Unicode.
款Số nét12 nét.