Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 款
存款gửi tiền
贷款một khoản vay
罚款phạt tiền
汇款chuyển tiền
捐款quyên góp tiền
取款rút tiền từ ngân hàng
取款机máy ATM
拨款phân bổ kinh phí
大款người rất giàu có
付款trả một số tiền
公款tiền công
还款hoàn trả
mục · quỹ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 存款, 贷款, 罚款. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.