字舟Zizhou
汇
Học chữ · Cấp 4

汇 / 彙

PinyinhuìHán Việthối / vị / vựng / hội
Động từ

chuyển tiền; hội tụ; ngoại hối

5 nétBộ 水Cấp 49 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 汇 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 汇

8 từ
词汇cíhuìtừ vựng
汇报huìbàobáo cáo
汇率huìlǜtỷ giá hối đoái
外汇wàihuìtrao đổi ngoại tệ
汇款huì∥kuǎnchuyển tiền
汇合huìhéhợp lưu
汇集huìjíthu thập
汇聚huìjùhội tụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 5 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
汇Số nét5 nét.
彙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.