字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

激情

jīqíng

nhiệt huyết; đam mê mãnh liệt

Gặp trong câu

他对工作一直充满激情。

tā duì gōngzuò yìzhí chōngmǎn jīqíng

Anh ấy luôn tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

Các chữ trong từ