字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

集团

jítuán

tập đoàn

Gặp trong câu

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.

Các chữ trong từ