字舟Zizhou
团
Học chữ · Cấp 3

团 / 團

PinyintuánHán Việtđoàn
Danh từ · Lượng từ

đoàn; nhóm; viên/cục (lượng từ)

6 nétBộ 囗Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 团 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 团

11 từ
团结tuánjiéđoàn kết
团体tuántǐnhóm
代表团dàibiǎotuánđoàn đại biểu
集团jítuánnhóm
团长tuánzhǎngchỉ huy trung đoàn
团队tuánduìđội nhóm
剧团jùtuánđoàn kịch
谜团mítuáncâu đố
社团shètuánhiệp hội
团伙tuánhuǒbăng nhóm
团聚tuánjùđoàn tụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 6 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
团Số nét6 nét.
團phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.