字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

技艺

jìyì

kỹ nghệ; tay nghề

Gặp trong câu

为了传统技艺的发展,老艺人奉献了很多时间和精力,也乐于教年轻人。

wèile chuántǒng jìyì de fāzhǎn lǎo yìrén fèngxiàn le hěn duō shíjiān hé jīnglì yě lèyú jiāo niánqīng rén

Để phát triển kỹ nghệ truyền thống, nghệ nhân lớn tuổi đã cống hiến nhiều thời gian và tâm sức, đồng thời cũng sẵn lòng dạy người trẻ.

Các chữ trong từ