字舟Zizhou
艺
Học chữ · Cấp 3

艺 / 藝

PinyinyìHán Việtnghệ

kỹ năng · nghệ thuật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 艺术, 工艺, 文艺. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 艸Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 艺

10 từ
艺术yìshùnghệ thuật
工艺gōngyìthủ công mỹ nghệ
文艺wényìvăn học và nghệ thuật
品(工艺品)pǐn (gōngyìpǐn)hàng hóa; sản phẩm; hàng
艺人yìrénnghệ sĩ biểu diễn
界(文艺界)jiè(wényìjiè)ranh giới; biên giới
技艺jìyìkỹ năng
手艺shǒuyìsự khéo léo
学艺xuéyìhọc một kỹ năng hoặc nghệ thuật
演艺圈yǎnyìquāngiới showbiz
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 4 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
艺Số nét4 nét.
藝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.