Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 艺
艺术nghệ thuật
工艺thủ công mỹ nghệ
文艺văn học và nghệ thuật
品(工艺品)hàng hóa; sản phẩm; hàng
艺人nghệ sĩ biểu diễn
界(文艺界)ranh giới; biên giới
技艺kỹ năng
手艺sự khéo léo
学艺học một kỹ năng hoặc nghệ thuật
演艺圈giới showbiz
kỹ năng · nghệ thuật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 艺术, 工艺, 文艺. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.