字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

加以

jiāyǐ

tiến hành/đem… ra mà xử lý; thêm vào đó/lại thêm (nguyên nhân, điều kiện)

Gặp trong câu

发现错误以后,团队加倍仔细地检查,并对关键内容加以说明。

fāxiàn cuòwù yǐhòu tuánduì jiābèi zǐxì de jiǎnchá bìng duì guānjiàn nèiróng jiāyǐ shuōmíng

Sau khi phát hiện lỗi, nhóm kiểm tra kỹ lưỡng hơn và giải thích thêm các nội dung then chốt.

Các chữ trong từ