字舟Zizhou
以
Học chữ · Cấp 2

以

PinyinyǐHán Việtdĩ
Giới từ · Liên từ

sử dụng

4 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 134 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 以 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 以

12 từ
可以kěyǐcó thể
所以suǒyǐvì vậy
以后yǐhòusau
以前yǐqiántrước đây
以上yǐshàngtrở lên; từ mức đó trở lên
以外yǐwàingoài; ngoài ra; trừ
以为yǐwéitưởng; cho rằng (thường là nhận định không đúng)
以下yǐxiàtrở xuống; dưới mức đó
以来yǐláikể từ (một sự kiện trước)
以及yǐjícũng như
以内yǐnèitrong vòng
得以déyǐcó thể
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 4 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
以Số nét4 nét.