字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

加重

jiāzhòng

làm nặng thêm; tăng nặng

Gặp trong câu

患者发病以后病情加重了。

huànzhě fābìng yǐhòu bìngqíng jiāzhòng le

Sau khi phát bệnh, tình trạng của bệnh nhân nặng thêm.

Các chữ trong từ