字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

肩膀

jiānbǎng

vai; bả vai

Gặp trong câu

他帮大家拿设备,大家对他很有好感,可他的肩膀很累。

tā bāng dàjiā ná shèbèi dàjiā duì tā hěn yǒu hǎogǎn kě tā de jiānbǎng hěn lèi

Anh ấy giúp mọi người mang thiết bị nên mọi người rất có thiện cảm với anh ấy, nhưng vai anh ấy rất mỏi.

Các chữ trong từ