字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

检测

jiǎncè

kiểm tra; đo kiểm; phát hiện

Gặp trong câu

科普文章先解释原理,再介绍怎样检测和验证结果。

kēpǔ wénzhāng xiān jiěshì yuánlǐ zài jièshào zěnyàng jiǎncè hé yànzhèng jiéguǒ

Bài phổ biến khoa học trước hết giải thích nguyên lý, rồi giới thiệu cách kiểm tra và xác minh kết quả.

控制传染病的前提是及时检测,并用数据验证判断。

kòngzhì chuánrǎn bìng de qiántí shì jíshí jiǎncè bìng yòng shùjù yànzhèng pànduàn

Tiền đề để kiểm soát bệnh truyền nhiễm là kiểm tra kịp thời và dùng dữ liệu xác minh phán đoán.

Các chữ trong từ