字舟Zizhou
测
Học chữ · Cấp 4

测 / 測

PinyincèHán Việttrắc
Động từ

đo; kiểm tra; khảo sát

9 nétBộ 水Cấp 4Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 测 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 测

11 từ
测量cèliángkhảo sát
测试cèshìkiểm tra
检测jiǎncèphát hiện
预测yùcèdự báo
猜测cāicèđoán
测定cèdìngxác định
监测jiāncègiám sát
测算cèsuànđo lường và tính toán
测验cèyànbài kiểm tra
揣测chuǎicèphỏng đoán
观测guāncèquan sát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
测Số nét9 nét.
測phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.