Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 检
检查kiểm tra
检测phát hiện
体检khám sức khỏe
检验kiểm tra
安检kiểm tra an ninh
检察kiểm sát
检讨kiểm điểm hoặc kiểm tra
kiểm tra · khám xét
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 检查, 检测, 体检. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.