字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

节能

jiénéng

tiết kiệm năng lượng

Gặp trong câu

这座楼采用低碳设计,整体呈现出明显的节能效果。

zhè zuò lóu cǎiyòng dītàn shèjì zhěngtǐ chéngxiàn chū míngxiǎn de jiénéng xiàoguǒ

Tòa nhà này dùng thiết kế carbon thấp, tổng thể thể hiện hiệu quả tiết kiệm năng lượng rõ rệt.

这个项目被认定为节能示范工程,设备也很齐全。

zhè gè xiàngmù bèi rèndìng wéi jiénéng shìfàn gōngchéng shèbèi yě hěn qíquán

Dự án này được công nhận là công trình mẫu về tiết kiệm năng lượng, thiết bị cũng rất đầy đủ.

这些数据足以说明节能措施有效。

zhè xiē shùjù zúyǐ shuōmíng jiénéng cuòshī yǒuxiào

Những dữ liệu này đủ để cho thấy các biện pháp tiết kiệm năng lượng có hiệu quả.

Các chữ trong từ