字舟Zizhou
能
Học chữ · Cấp 1

能

PinyinnéngHán Việtnăng / nai / nại
Động từ

có thể; có khả năng

10 nétBộ 肉Cấp 1Viết cấp 137 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 能 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 能

11 từ
可能kěnéngcó thể (xảy ra)
能够nénggòucó khả năng
只能zhǐ néngchỉ có thể
才能cáinéngtài năng
功能gōngnéngchức năng; khả năng
能力nénglìnăng lực
能不能néng bu néngcó thể hay không; được không
能干nénggàncó năng lực
智能zhìnéngthông minh
技能jìnéngkhả năng kỹ thuật
能量néngliàngnăng lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 10 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
能Số nét10 nét.