字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

金额

jīn’é

số tiền; khoản tiền

Gặp trong câu

钱转错了就转错了,没有必要一直想这件事,先联系银行说明汇款金额。

qián zhuǎn cuò le jiù zhuǎn cuò le méiyǒu bìyào yìzhí xiǎng zhè jiàn shì xiān liánxì yínháng shuōmíng huìkuǎn jīn’é

Chuyển nhầm tiền thì đã chuyển nhầm rồi, không cần cứ nghĩ mãi về chuyện đó; hãy liên hệ ngân hàng trước và nói rõ số tiền chuyển.

这次自来水费增加的金额不大,但也会影响低收入家庭。

zhè cì zìláishuǐ fèi zēngjiā de jīn’é bù dà dàn yě huì yǐngxiǎng dī shōurù jiātíng

Số tiền tăng thêm của hóa đơn nước máy lần này không lớn nhưng vẫn sẽ ảnh hưởng đến các gia đình thu nhập thấp.

Các chữ trong từ