字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

金融

jīnróng

tài chính

Gặp trong câu

资金流动太快时,更要注意金融风险。

zījīn liúdòng tài kuài shí gèng yào zhùyì jīnróng fēngxiǎn

Khi dòng vốn lưu chuyển quá nhanh thì càng phải chú ý rủi ro tài chính.

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.

家里买电饭锅是生活支出,不是投资,也不能算金融资产。

jiā lǐ mǎi diànfànguō shì shēnghuó zhīchū bù shì tóuzī yě bù néng suàn jīnróng zīchǎn

Mua nồi cơm điện cho gia đình là chi tiêu sinh hoạt, không phải đầu tư và cũng không thể tính là tài sản tài chính.

金融纠纷发生后,双方应该通过法律程序解决。

jīnróng jiūfēn fāshēng hòu shuāngfāng yīnggāi tōngguò fǎlǜ chéngxù jiějué

Sau khi xảy ra tranh chấp tài chính, hai bên nên giải quyết thông qua thủ tục pháp lý.

Các chữ trong từ