字舟Zizhou
融
Học chữ · Cấp 6

融

PinyinróngHán Việtdung / dong
Động từ

tan

16 nétBộ 虫Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 融 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 融

5 từ
金融jīnróngngân hàng
融合rónghémột hỗn hợp
融入róngrùhòa vào
融化rónghuàtan
融洽róngqiàhòa thuận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 虫 · 16 nét

虫Bộ thủBộ số 142 trong hệ tra cứu Unicode.
融Số nét16 nét.