字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

经商

jīngshāng

kinh doanh; buôn bán

Gặp trong câu

他年轻时经商,后来把经验写下来留给后人。

tā niánqīng shí jīngshāng hòulái bǎ jīngyàn xiě xiàlái liú gěi hòurén

Khi còn trẻ ông ấy làm kinh doanh, về sau viết lại kinh nghiệm để truyền cho hậu thế.

Các chữ trong từ