字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

警告

jǐnggào

cảnh báo; cảnh cáo

Gặp trong câu

系统先发出警告,手机随后也会发出安全提示。

xìtǒng xiān fāchū jǐnggào shǒujī suíhòu yě huì fāchū ānquán tíshì

Hệ thống phát cảnh báo trước, sau đó điện thoại cũng phát thông báo an toàn.

孩子很听话,听到警告以后立刻和老师一起离开了。

háizi hěn tīnghuà tīng dào jǐnggào yǐhòu lìkè hé lǎoshī yìqǐ líkāi le

Đứa trẻ rất ngoan, nghe cảnh báo xong liền cùng giáo viên rời khỏi đó.

Các chữ trong từ