Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 警
交警cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警察cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
报警báo động
警告cảnh báo
民警cảnh sát dân sự
警车xe cảnh sát
警官cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
警惕cảnh giác
警钟chuông báo động
báo động · cảnh báo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 交警, 警察, 报警. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.