字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

景观

jǐngguān

cảnh quan

Gặp trong câu

这座名胜有一座古塔,周围景观很美。

zhè zuò míngshèng yǒu yī zuò gǔ tǎ zhōuwéi jǐngguān hěn měi

Danh thắng này có một ngôi tháp cổ và cảnh quan xung quanh rất đẹp.

路边的花朵给景观增加了颜色。

lùbiān de huāduǒ gěi jǐngguān zēngjiā le yánsè

Những bông hoa ven đường làm cảnh quan thêm màu sắc.

Các chữ trong từ