Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 观
参观tham quan
观点quan điểm
观察quan sát; theo dõi; khảo sát
观看xem; quan sát
观念khái niệm
观众khán giả; thính giả; khách tham quan
客观khách quan
乐观lạc quan; đầy hy vọng
主观chủ quan
观光du lịch
外观diện mạo bên ngoài
壮观cảnh tượng hùng vĩ