字舟Zizhou
观
Học chữ · Cấp 2

观 / 觀

PinyinguānHán Việtquán / quan

nhìn · quan sát

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 参观, 观点, 观察. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 见Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 观

12 từ
参观cānguāntham quan
观点guāndiǎnquan điểm
观察guāncháquan sát; theo dõi; khảo sát
观看guānkànxem; quan sát
观念guānniànkhái niệm
观众guānzhòngkhán giả; thính giả; khách tham quan
客观kèguānkhách quan
乐观lèguānlạc quan; đầy hy vọng
主观zhǔguānchủ quan
观光guānguāngdu lịch
外观wàiguāndiện mạo bên ngoài
壮观zhuàngguāncảnh tượng hùng vĩ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 见 · 6 nét

见Bộ thủBộ số 147' trong hệ tra cứu Unicode.
观Số nét6 nét.
觀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.