字舟Zizhou
景
Học chữ · Cấp 3

景

PinyinjǐngHán Việtcảnh
Danh từ

phong cảnh

12 nétBộ 日Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 景 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 景

11 từ
景色jǐngsèphong cảnh
背景bèijǐngbối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
风景fēngjǐngphong cảnh; cảnh quan
情景qíngjǐngcảnh tượng; quang cảnh
景象jǐngxiàngcảnh tượng
前景qiánjǐngtiền cảnh
场景chǎngjǐngcảnh; kịch bản; tình huống
景点jǐngdiǎnđiểm du lịch; danh lam thắng cảnh
景观jǐngguāncảnh quan
景区jǐngqūkhu danh lam thắng cảnh
美景měijǐngphong cảnh đẹp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 12 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
景Số nét12 nét.