字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

竞赛

jìngsài

thi đấu; cuộc thi

Gặp trong câu

这次竞赛中,多名年轻选手突破了个人最好成绩。

zhè cì jìngsài zhōng duō míng niánqīng xuǎnshǒu tūpò le gèrén zuìhǎo chéngjì

Trong cuộc thi lần này, nhiều vận động viên trẻ đã vượt thành tích cá nhân tốt nhất.

Các chữ trong từ