Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 竞
竞赛thi đấu; đua
竞争cạnh tranh
竞技thi đấu kỹ năng
竞相một cách cạnh tranh
竞选tham gia bầu cử
cạnh tranh · đấu tranh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竞赛, 竞争, 竞技. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.