字舟Zizhou
竞
Học chữ · Cấp 5

竞 / 競

PinyinjìngHán Việtcạnh

cạnh tranh · đấu tranh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竞赛, 竞争, 竞技. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 立Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 竞

5 từ
竞赛jìngsàithi đấu; đua
竞争jìngzhēngcạnh tranh
竞技jìngjìthi đấu kỹ năng
竞相jìngxiāngmột cách cạnh tranh
竞选jìngxuǎntham gia bầu cử
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 立 · 10 nét

立Bộ thủBộ số 117 trong hệ tra cứu Unicode.
竞Số nét10 nét.
競phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.