字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

菊花

júhuā

hoa cúc

Gặp trong câu

传统审美中,梅花、兰花和菊花常常有不同的文化含义。

chuántǒng shěnměi zhōng méihuā lánhuā hé júhuā chángcháng yǒu bù tóng de wénhuà hányì

Trong thẩm mỹ truyền thống, hoa mai, hoa lan và hoa cúc thường mang những ý nghĩa văn hóa khác nhau.

Các chữ trong từ