字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

决策

juécè

quyết sách; ra quyết định

Gặp trong câu

负责人听完汇报以后作出了决策。

fùzérén tīng wán huìbào yǐhòu zuòchū le juécè

Người phụ trách nghe xong báo cáo rồi đưa ra quyết sách.

Các chữ trong từ