字舟Zizhou
决
Học chữ · Cấp 3

决 / 決

PinyinjuéHán Việtquyết

quyết định · xác định

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 坚决, 解决, 决定. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 冫Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 决

12 từ
坚决jiānjuévững vàng; kiên quyết; quyết tâm
解决jiějuégiải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
决定juédìngquyết định (làm gì đó)
决赛juésàichung kết (của một cuộc thi)
决心juéxīnquyết tâm
决不jué bùkhông một chút nào
决策juécèquyết định chiến lược
半决赛bànjuésàibán kết
表决biǎojuéquyết định bằng biểu quyết
裁决cáijuéphán quyết
否决fǒujuéphủ quyết
决议juéyìmột nghị quyết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 6 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
决Số nét6 nét.
決phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.