Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 决
坚决vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
解决giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
决定quyết định (làm gì đó)
决赛chung kết (của một cuộc thi)
决心quyết tâm
决不không một chút nào
决策quyết định chiến lược
半决赛bán kết
表决quyết định bằng biểu quyết
裁决phán quyết
否决phủ quyết
决议một nghị quyết