字舟Zizhou
策
Học chữ · Cấp 6

策

PinyincèHán Việtsách

chính sách · kế hoạch

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 策划, 策略, 决策. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 竹Cấp 67 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 策

7 từ
策划cèhuàlập kế hoạch
策略cèlüèchiến lược; sách lược
决策juécèquyết định chiến lược
政策zhèngcèchính sách
鞭策biāncèthúc đẩy
对策duìcèbiện pháp đối phó với tình huống
计策jìcèmưu kế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 12 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
策Số nét12 nét.