Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 策
策划lập kế hoạch
策略chiến lược; sách lược
决策quyết định chiến lược
政策chính sách
鞭策thúc đẩy
对策biện pháp đối phó với tình huống
计策mưu kế
chính sách · kế hoạch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 策划, 策略, 决策. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.