字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

看待

kàndài

nhìn nhận; đối đãi

Gặp trong câu

我们应该客观看待这件事。

wǒmen yīnggāi kèguān kàndài zhè jiàn shì

Chúng ta nên nhìn nhận việc này một cách khách quan.

Các chữ trong từ