字舟Zizhou
待
Học chữ · Cấp 3

待

Pinyindāi / dàiHán Việtđãi
Động từ

ở lại · đợi

9 nétBộ 彳Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

dāiĐộng từ · Cấp 5

ở lại

dàiĐộng từ · Cấp 7-9

đợi

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 待

10 từ
等待děngdàichờ; chờ đợi
对待duìdàiđối xử
接待jiēdàitiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
待遇dàiyùđãi ngộ
期待qīdàimong chờ
看待kàndàinhìn nhận; xem xét
待会儿dāihuìrmột lát
虐待nüèdàingược đãi
有待yǒudàichưa xong
招待zhāodàitổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 9 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
待Số nét9 nét.