字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

考核

kǎohé

khảo hạch; đánh giá

Gặp trong câu

求职时先看职位要求,再参加考核。

qiúzhí shí xiān kàn zhíwèi yāoqiú zài cānjiā kǎohé

Khi tìm việc, trước hết xem yêu cầu vị trí rồi tham gia đánh giá.

经过考核,公司决定录用她。

jīngguò kǎohé gōngsī juédìng lùyòng tā

Sau khi đánh giá, công ty quyết định tuyển cô ấy.

Các chữ trong từ