字舟Zizhou
核
Học chữ · Cấp 5

核

PinyinhéHán Việthạch / hạt
Danh từ

hạt nhân

10 nétBộ 木Cấp 510 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 核 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 核

9 từ
考核kǎohékiểm tra
核心héxīnlõi; hạt nhân
核对héduìkiểm tra
核能hénéngnăng lượng hạt nhân
核实héshíxác minh; kiểm tra
核桃hétaoquả óc chó
审核shěnhékiểm toán
核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
核武器héwǔqìvũ khí hạt nhân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
核Số nét10 nét.