字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

科幻

kēhuàn

khoa học viễn tưởng

Gặp trong câu

科幻作品常把真实的科学原理和想象结合起来。

kēhuàn zuòpǐn cháng bǎ zhēnshí de kēxué yuánlǐ hé xiǎngxiàng jiéhé qǐlái

Tác phẩm khoa học viễn tưởng thường kết hợp nguyên lý khoa học có thật với trí tưởng tượng.

Các chữ trong từ