字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

可行

kěxíng

khả thi; có thể thực hiện

Gặp trong câu

这个方案技术上可行,成本也在可以接受的范围内。

zhè gè fāng’àn jìshù shàng kěxíng chéngběn yě zài kěyǐ jiēshòu de fànwéi nèi

Phương án này khả thi về kỹ thuật, chi phí cũng nằm trong phạm vi có thể chấp nhận.

Các chữ trong từ