字舟Zizhou
可
Học chữ · Cấp 2

可

PinyinkěHán Việtkhắc / khả
Phó từ · Liên từ

có thể; được; có khả năng

5 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 145 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 可 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 可

11 từ
可爱kě’àiđáng yêu
可能kěnéngcó thể (xảy ra)
可怕kěpàkinh khủng
可是kěshìnhưng; tuy nhiên
可以kěyǐcó thể
可靠kěkàođáng tin cậy
可乐kělècola; nước ngọt cola
认可rènkěphê duyệt
可见kějiàncó thể thấy; rõ ràng là
可怜kěliánđáng thương
可惜kěxīthật đáng tiếc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
可Số nét5 nét.