字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

亏损

kuīsǔn

thua lỗ; tổn thất

Gặp trong câu

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.

这份年度报告把资产、支出和亏损列得很清楚。

zhè fèn niándù bàogào bǎ zīchǎn zhīchū hé kuīsǔn liè de hěn qīngchu

Báo cáo năm này liệt kê tài sản, chi tiêu và khoản lỗ rất rõ ràng.

Các chữ trong từ