字舟Zizhou
亏
Học chữ · Cấp 5

亏 / 虧

PinyinkuīHán Việtkhuy
Động từ

lỗ; bị thiếu hụt

3 nétBộ 二Cấp 5Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 亏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 亏

5 từ
吃亏chī∥kuībị thua lỗ
多亏duōkuīnhờ vào
亏本kuī∥běnbị lỗ
亏损kuīsǔnthâm hụt
幸亏xìngkuīmay mắn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 二 · 3 nét

二Bộ thủBộ số 7 trong hệ tra cứu Unicode.
亏Số nét3 nét.
虧phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.