字舟Zizhou
损
Học chữ · Cấp 5

损 / 損

PinyinsǔnHán Việttổn
Động từ

giảm; mất

10 nétBộ 手Cấp 58 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 损 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 损

7 từ
损害sǔnhàitổn hại
损失sǔnshīmất mát
亏损kuīsǔnthâm hụt
磨损mósǔnchịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
损坏sǔnhuàilàm hỏng
损伤sǔnshānglàm hại
损人利己sǔnrén-lìjǐlàm hại người khác để tư lợi; lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
损Số nét10 nét.
損phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.