字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

理财

lǐcái

quản lý tài chính; quản lý tiền bạc

Gặp trong câu

金融市场出现亏损时,理财计划要及时调整。

jīnróng shìchǎng chūxiàn kuīsǔn shí lǐcái jìhuà yào jíshí tiáozhěng

Khi thị trường tài chính xuất hiện thua lỗ, kế hoạch quản lý tài chính cần được điều chỉnh kịp thời.

Các chữ trong từ