字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

力度

lìdù

mức độ; cường độ; sức mạnh

Gặp trong câu

这家公司增加投资力度,是为了扩大生产。

zhè jiā gōngsī zēngjiā tóuzī lìdù shì wèile kuòdà shēngchǎn

Công ty này tăng mức đầu tư để mở rộng sản xuất.

Các chữ trong từ