字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

例外

lìwài

ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ

Gặp trong câu

大家通过评选选出了新的负责人,并确立了新的管理原则;这些原则对所有人都一样,没有例外。

dàjiā tōngguò píngxuǎn xuǎn chū le xīn de fùzérén bìng quèlì le xīn de guǎnlǐ yuánzé zhè xiē yuánzé duì suǒyǒu rén dōu yíyàng méiyǒu lìwài

Mọi người thông qua bình chọn để chọn người phụ trách mới và xác lập nguyên tắc quản lý mới; các nguyên tắc này áp dụng như nhau cho mọi người, không có ngoại lệ.

Các chữ trong từ