Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 例
例如ví dụ; chẳng hạn; như là
例子trường hợp
比例tỷ lệ
例外ngoại lệ
惯例quy ước
举例đưa ra ví dụ
特例trường hợp đặc biệt
条例quy định; quy tắc; bộ quy tắc
先例tiền lệ
照例theo lệ
史无前例chưa từng có trong lịch sử
ví dụ · tiền lệ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 例如, 例子, 比例. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.