字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

利息

lìxī

lãi; tiền lãi

Gặp trong câu

借钱通常要付利息。

jiè qián tōngcháng yào fù lìxī

Vay tiền thường phải trả lãi.

Các chữ trong từ