字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

联想

liánxiǎng

liên tưởng; sự liên tưởng

Gặp trong câu

一张照片让我马上联想到小时候的家。

yī zhāng zhàopiàn ràng wǒ mǎshàng liánxiǎng dào xiǎoshíhou de jiā

Một bức ảnh khiến tôi lập tức liên tưởng đến ngôi nhà thời thơ ấu.

Các chữ trong từ