字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

流动

liúdòng

lưu động; lưu chuyển

Gặp trong câu

资金流动太快时,更要注意金融风险。

zījīn liúdòng tài kuài shí gèng yào zhùyì jīnróng fēngxiǎn

Khi dòng vốn lưu chuyển quá nhanh thì càng phải chú ý rủi ro tài chính.

Các chữ trong từ