字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

流通

liútōng

lưu thông; luân chuyển

Gặp trong câu

商品只有进入市场以后才能正常流通。

shāngpǐn zhǐyǒu jìnrù shìchǎng yǐhòu cái néng zhèngcháng liútōng

Hàng hóa chỉ sau khi vào thị trường mới có thể lưu thông bình thường.

Các chữ trong từ